Bộ thủ 昜 yáng ánh sáng mặt trời, dương quang Thứ tự nét ▶ 昜 dùng trong 5 chữ HSK 4 扬 yáng giơ cao; vươn lên 汤 tāng nước nóng; nước sôi HSK 6 畅 chàng thông suốt; không bị cản trở 肠 cháng ruột (cơ quan tiêu hóa gồm ruột non và ruột già) HSK 7 杨 yáng cây dương (cây thân gỗ rụng lá, lá hình trứng hoặc hình mác, cành mọc thẳng, gồm các loài bạch dương và các giống khác)