Từ
舒畅 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
舒畅 (shū chàng) là một từ tiếng Trung: vui vẻ và thoải mái. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 舒畅
形 tính từ
vui vẻ và thoải mái
做完瑜伽后,身心都很舒畅。
Sau khi tập yoga, cả thân và tâm đều cảm thấy rất thoải mái.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
舒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
舍 là bộ thủ trong 1 chữ
予 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
畅 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
Thứ tự nét