Từ
燃放 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
燃放 (rán fàng) là một từ tiếng Trung: đốt, bắn (pháo hoa). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 燃放
动 động từ
đốt, bắn (pháo hoa)
春节期间很多人燃放烟花爆竹。
Trong dịp Tết Nguyên Đán, nhiều người đốt pháo hoa và pháo nổ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
燃 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
Thứ tự nét
放 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
方 là bộ thủ trong 16 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét