Từ
故乡 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
故乡 (gù xiāng) là một từ tiếng Trung: quê hương. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 故乡
名 danh từ
quê hương
我很想念我的故乡。
Tôi rất nhớ quê hương của mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
故 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
古 là bộ thủ trong 10 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
乡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
Thứ tự nét