Từ
麦克风 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
麦克风 (mài kè fēng) là một từ tiếng Trung: micrô. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 麦克风
名 danh từ
micrô
他拿起麦克风开始唱歌。
Anh ấy cầm micrô lên và bắt đầu hát.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
麦 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
龶 là bộ thủ trong 5 chữ
夂 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
克 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét
风 là bộ thủ trong 4 chữ
风 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét