Từ
状况 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
状况 (zhuàng kuàng) là một từ tiếng Trung: tình trạng, hoàn cảnh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 状况
名 danh từ
tình trạng, hoàn cảnh
他的健康状况良好。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy tốt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
状 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丬 là bộ thủ trong 9 chữ
犬 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
况 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét