Từ
察觉 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
察觉 (chá jué) là một từ tiếng Trung: nhận thấy, cảm nhận. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 察觉
动 động từ
nhận thấy, cảm nhận
她立刻察觉到房间里有些不对劲。
Cô ấy ngay lập tức nhận thấy có điều gì đó không ổn trong phòng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
察 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Thứ tự nét
觉 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
⺍ là bộ thủ trong 4 chữ
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét