Từ
错觉 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
错觉 (cuò jué) là một từ tiếng Trung: ảo giác. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 错觉
名 danh từ
ảo giác
我以为她在生气,原来只是我的错觉。
Tôi tưởng cô ấy đang tức giận, hóa ra chỉ là ảo giác của tôi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
错 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
昔 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét
觉 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
⺍ là bộ thủ trong 4 chữ
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét