Từ
规则 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
规则 (guī zé) là một từ tiếng Trung: quy tắc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 规则
名 danh từ
quy tắc
我们必须遵守交通规则。
Chúng ta phải tuân thủ quy tắc giao thông.
形 tính từ
đều đặn
她的作息时间很规则。
Lịch sinh hoạt hàng ngày của cô ấy rất đều đặn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
规 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
则 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét