Từ

犯规 (fàn guī) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

犯规 (fàn guī) là một từ tiếng Trung: phạm quy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 犯规

动 dòng động từ

phạm quy

裁判判定那名球员犯规。

cái pàn pàn dìng nà míng qiú yuán fàn guī

Trọng tài xác định rằng cầu thủ đó đã phạm quy.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

犯 fàn — phạm, vi phạm

规 guī — quy tắc, quy định

Cấu trúc & nét viết
1 犯 fàn — vi phạm; xung đột với

犯 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 犭 quǎn — bộ thủ chó
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét

2 规 guī — compa (dụng cụ vẽ hình tròn)
规 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét