Bộ thủ 乔 qiáo cao lớn, vĩ đại Thứ tự nét ▶ 乔 dùng trong 6 chữ HSK 4 桥 qiáo cầu (công trình bắc qua sông nước hoặc trên không) 骄 jiāo kiêu ngạo, tự phụ HSK 7 侨 qiáo định cư ở nước ngoài 娇 jiāo mềm mại, xinh đẹp và đáng yêu (của phụ nữ, trẻ em, hoa, v.v.) 矫 jiǎo sửa chữa; uốn thẳng cái cong 轿 jiào kiệu; phương tiện di chuyển truyền thống làm bằng tre hoặc gỗ, bọc vải, được người khiêng hoặc ngựa mang