Từ
皇帝 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
皇帝 (huáng dì) là một từ tiếng Trung: hoàng đế. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 皇帝
名 danh từ
hoàng đế
秦始皇是中国第一个皇帝。
Tần Thủy Hoàng là hoàng đế đầu tiên của Trung Quốc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
皇 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
白 là bộ thủ trong 19 chữ
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Thứ tự nét
帝 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét