Từ
登顶 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
登顶 (dēng dǐng) là một từ tiếng Trung: lên đỉnh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 登顶
动 động từ
lên đỉnh
他们经过五天的攀登,终于成功登顶珠穆朗玛峰。
Sau năm ngày leo núi, cuối cùng họ đã thành công lên đỉnh Everest.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
癶 là bộ thủ trong 1 chữ
豆 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
顶 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét