Bộ thủ 癶 bō bộ thủ hai bàn chân quay ngược chiều nhau Thứ tự nét ▶ 癶 dùng trong 1 chữ HSK 4 登 dēng trèo lên; leo lên (từ chỗ thấp lên chỗ cao, thường đi bộ)