Từ
攀登 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
攀登 (pān dēng) là một từ tiếng Trung: leo trèo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 攀登
动 động từ
leo trèo
攀登珠穆朗玛峰需要勇气。
Leo lên đỉnh Everest cần có can đảm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
攀 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
手 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
gồm có
癶 là bộ thủ trong 1 chữ
豆 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét