Từ

疏远 (shū yuǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

疏远 (shū yuǎn) là một từ tiếng Trung: xa cách, sơ viễn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 疏远

动 dòng động từ

xa cách, sơ viễn

自从搬家后,我和老朋友渐渐疏远了。

zì cóng bān jiā hòu wǒ hé lǎo péng you jiàn jiàn shū yuǎn le

Kể từ khi chuyển nhà, tôi dần dần xa cách bạn bè cũ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

疏 shū — thưa thớt, xa cách, làm loãng

远 yuǎn — xa, xa xôi

Cấu trúc & nét viết
1 疏 shū — thưa; khoảng cách xa (trái với 密)
疏 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 远 yuǎn — xa; cách xa (về không gian hoặc thời gian, trái với 近)

远 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét