Từ
抗衡 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
抗衡 (kàng héng) là một từ tiếng Trung: đối đầu, cạnh tranh ngang sức. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 抗衡
动 động từ
đối đầu, cạnh tranh ngang sức
这家小公司很难与大企业抗衡。
Công ty nhỏ này khó có thể cạnh tranh với các doanh nghiệp lớn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
抗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
亢 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
衡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
角 là bộ thủ trong 5 chữ
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét