Từ
均衡 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
均衡 (jūn héng) là một từ tiếng Trung: cân bằng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 均衡
形 tính từ
cân bằng
饮食要均衡,才能保持健康。
Chế độ ăn uống phải cân bằng mới có thể duy trì sức khỏe.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
均 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
匀 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
衡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
角 là bộ thủ trong 5 chữ
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét