Từ

均衡 (jūn héng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

均衡 (jūn héng) là một từ tiếng Trung: cân bằng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 均衡

形 xíng tính từ

cân bằng

饮食要均衡,才能保持健康。

yǐn shí yào jūn héng cái néng bǎo chí jiàn kāng

Chế độ ăn uống phải cân bằng mới có thể duy trì sức khỏe.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

均 jūn — đều, bằng nhau, phân bố đồng đều

衡 héng — cân, thăng bằng, cân nhắc

Cấu trúc & nét viết
1 均 jūn — đều; bằng nhau

均 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 土 tǔ — đất (hỗn hợp cát, bùn, v.v. trên mặt đất)
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
坝 bà đập hoặc đê ngăn hoặc bảo vệ dòng sông 坟 fén mộ đất; nấm mồ 坠 zhuì rơi; ngã xuống 坦 tǎn bằng phẳng và rộng 坪 píng bãi đất bằng phẳng 坷 kě (văn viết) dùng trong '坎坷': ① (đường) gồ ghề, lồi lõm (trái với '平坦'); ② nghĩa bóng: gian nan, trắc trở; không thuận lợi; không đạt chí 垄 lǒng luống đất trên ruộng để trồng cây 垒 lěi tường phòng thủ hoặc công sự trong doanh trại quân sự cổ đại 垦 kěn khai hoang, vỡ đất hoang để canh tác 垫 diàn chèn, lót hoặc đệm thứ gì đó để nâng cao, làm dày thêm, làm phẳng hoặc cách ly 垮 kuǎ sụp đổ, đổ sập 堕 duò rơi xuống, sa xuống 堡 bǎo pháo đài; đồn lũy 堤 dī đê; công trình đắp đất đá dọc theo sông, hồ hoặc biển để ngăn nước 堪 kān có thể; đủ sức; xứng đáng 塌 tā sụp đổ, sụt lún 塘 táng đê, bờ đắp 墅 shù biệt thự; nhà vườn để nghỉ dưỡng (thường ở ngoại ô hoặc nơi có cảnh đẹp) 墓 mù mộ; phần mộ 墟 xū phế tích; nơi hoang tàn từng có người ở 墨 mò thỏi mực (làm từ bồ hóng hoặc khói thông); cũng chỉ mực lỏng mài ra từ thỏi mực với nước 寺 sì cơ quan chính phủ thời cổ đại 捏 niē véo, kẹp (bằng ngón tay cái và các ngón khác) 杜 dù cây lê birch (cây rụng lá, quả nhỏ và chát, dùng làm gốc ghép chính cho cây lê) 灶 zào bếp lò làm bằng gạch, đất, đá hoặc kim loại 牡 mǔ đực (chỉ chim thú, trái với 牝) 疆 jiāng biên giới, ranh giới 睦 mù hòa thuận; thân thiện 赤 chì màu đỏ, hơi nhạt hơn đỏ son
1.2 匀 yún — đều, đồng đều; làm đều
匀 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét

2 衡 héng — đòn cân; dụng cụ đo trọng lượng như cân, thiên bình

衡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.3 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét