Từ

初等 (chū děng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

初等 (chū děng) là một từ tiếng Trung: sơ cấp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 初等

形 xíng tính từ

sơ cấp

他在初等学校教数学。

tā zài chū děng xué xiào jiāo shù xué

Anh ấy dạy toán ở trường tiểu học.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

初 chū — ban đầu, khởi đầu

等 děng — cấp, mức

Cấu trúc & nét viết
1 初 chū — ban đầu; khởi đầu

初 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 等 děng — bằng nhau về số lượng, địa vị hoặc mức độ

等 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 ⺮ zhú — bộ thủ tre
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)

Thứ tự nét