Từ
捧场 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
捧场 (pěng chǎng) là một từ tiếng Trung: ủng hộ, cổ vũ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 捧场
动 động từ
ủng hộ, cổ vũ
谢谢大家来捧场!
Cảm ơn mọi người đã đến ủng hộ!
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
捧 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
奉 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
场 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
勿 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét