Từ
场馆 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
场馆 (chǎng guǎn) là một từ tiếng Trung: địa điểm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 场馆
名 danh từ
địa điểm
这个城市有很多体育场馆。
Thành phố này có nhiều địa điểm thể thao.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
场 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
勿 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
馆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
饣 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
官 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét