Từ
牧场 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
牧场 (mù chǎng) là một từ tiếng Trung: trang trại chăn nuôi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 牧场
名 danh từ
trang trại chăn nuôi
这个牧场养了很多牛羊。
Trang trại này nuôi rất nhiều bò và cừu.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
牧 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
牛 là bộ thủ trong 13 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
场 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
勿 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét