Từ
战场 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
战场 (zhàn chǎng) là một từ tiếng Trung: chiến trường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 战场
名 danh từ
chiến trường
士兵们在战场上英勇作战。
Các chiến sĩ chiến đấu dũng cảm trên chiến trường.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
战 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
占 là bộ thủ trong 10 chữ
戈 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
场 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
勿 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét