Từ
珠宝 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
珠宝 (zhū bǎo) là một từ tiếng Trung: đồ trang sức. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 珠宝
名 danh từ
đồ trang sức
她的珠宝盒里装满了珍贵的珠宝。
Hộp đồ trang sức của cô ấy đầy những món trang sức quý giá.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
珠 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Thứ tự nét
宝 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
玉 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét