Từ
客房 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
客房 (kè fáng) là một từ tiếng Trung: phòng khách. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 客房
名 danh từ
phòng khách
这家酒店有两百间客房。
Khách sạn này có hai trăm phòng khách.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
客 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
各 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
房 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
户 là bộ thủ trong 11 chữ
方 là bộ thủ trong 16 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét