Từ
房屋 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
房屋 (fáng wū) là một từ tiếng Trung: nhà, tòa nhà. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 房屋
名 danh từ
nhà, tòa nhà
这里的房屋都很漂亮。
Những ngôi nhà ở đây đều rất đẹp.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
房 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
户 là bộ thủ trong 11 chữ
方 là bộ thủ trong 16 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
屋 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
尸 là bộ thủ trong 23 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
至 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét