Từ
客厅 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
客厅 (kè tīng) là một từ tiếng Trung: phòng khách. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 客厅
名 danh từ
phòng khách
客厅里有一张沙发和一台电视。
Trong phòng khách có một chiếc ghế sofa và một chiếc tivi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
客 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
各 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
厅 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét