Từ
减退 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
减退 (jiǎn tuì) là một từ tiếng Trung: suy giảm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 减退
动 động từ
suy giảm
随着年龄增长,他的记忆力开始减退。
Khi tuổi tác tăng lên, trí nhớ của anh ấy bắt đầu suy giảm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
减 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
咸 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
退 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
艮 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét