Từ

减少 (jiǎn shǎo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

减少 (jiǎn shǎo) là một từ tiếng Trung: giảm, giảm bớt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 减少

动 dòng động từ

giảm, giảm bớt

我们应该减少污染。

wǒ men yīng gāi jiǎn shǎo wū rǎn

Chúng ta nên giảm ô nhiễm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

减 jiǎn — giảm, trừ

少 shǎo — ít, ít hơn

Cấu trúc & nét viết
1 减 jiǎn — bớt, lấy đi một phần từ tổng thể

减 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 咸 xián — (văn viết) đều; tất cả (phó từ văn ngôn)
咸 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét

2 少 shǎo — ít (trái nghĩa với 多)
Xpinyin
少 là bộ thủ trong 11 chữ

gồm có

Thứ tự nét