Từ
削减 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
削减 (xuē jiǎn) là một từ tiếng Trung: cắt giảm, giảm bớt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 削减
动 động từ
cắt giảm, giảm bớt
政府决定削减军事开支。
Chính phủ quyết định cắt giảm chi tiêu quân sự.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
削 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
肖 là bộ thủ trong 12 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét
减 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
咸 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét