Từ
衰减 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
衰减 (shuāi jiǎn) là một từ tiếng Trung: suy giảm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 衰减
动 động từ
suy giảm
信号在传输过程中会逐渐衰减。
Tín hiệu suy giảm dần trong quá trình truyền tải.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
衰 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衣 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét
减 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
咸 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét