Từ
减免 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
减免 (jiǎn miǎn) là một từ tiếng Trung: giảm hoặc miễn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 减免
动 động từ
giảm hoặc miễn
学校对贫困学生减免学费。
Nhà trường giảm hoặc miễn học phí cho học sinh nghèo.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
减 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
咸 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
gồm có
⺈ là bộ thủ trong 8 chữ
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
儿 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét