Bộ thủ 韦 wéi da thuộc, da đã qua xử lý Thứ tự nét ▶ 韦 dùng trong 6 chữ HSK 4 围 wéi bao vây; bao quanh HSK 5 伟 wěi vĩ đại; cao cả; đáng kính 违 wéi vi phạm; không tuân theo HSK 7 纬 wěi sợi ngang trong vải dệt (đối lập với 经) 讳 huì kiêng kỵ, không dám hoặc không muốn nói đến 韧 rèn dẻo dai và bền chắc; dai (trái nghĩa với giòn)