Từ
间隔 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
间隔 (jiàn gé) là một từ tiếng Trung: khoảng cách. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 间隔
名 danh từ
khoảng cách
请保持适当的间隔。
Vui lòng giữ khoảng cách thích hợp.
动 động từ
cách nhau
路灯沿街道间隔设置。
Đèn đường được lắp đặt cách đều nhau dọc theo đường phố.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
间 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
门 là bộ thủ trong 21 chữ
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
Thứ tự nét
隔 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
鬲 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét