Từ

间歇 (jiàn xiē) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

间歇 (jiàn xiē) là một từ tiếng Trung: gián đoạn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 间歇

动 dòng động từ

gián đoạn

他的咳嗽间歇了一整夜。

tā de ké sou jiàn xiē le yī zhěng yè

Ho của anh ấy gián đoạn suốt đêm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

间 jiàn — khoảng cách, khe hở

歇 xiē — nghỉ, dừng

Cấu trúc & nét viết
1 间 jiàn — khe hở; kẽ nứt
Xpinyin
间 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.2 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét

2 歇 xiē — nghỉ ngơi

歇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét