Từ
隔壁 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
隔壁 (gé bì) là một từ tiếng Trung: bên cạnh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 隔壁
名 danh từ
bên cạnh
隔壁的邻居很友好。
Người hàng xóm bên cạnh rất thân thiện.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
隔 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
鬲 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
壁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辟 là bộ thủ trong 6 chữ
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
Thứ tự nét