Từ
祖父 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
祖父 (zǔ fù) là một từ tiếng Trung: ông nội. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 祖父
名 danh từ
ông nội
祖父经常给我讲故事。
Ông nội thường kể chuyện cho tôi nghe.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
祖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
且 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
父 là bộ thủ trong 5 chữ
父 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét