Từ
断断续续 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
断断续续 (duàn duàn xù xù) là một từ tiếng Trung: ngắt quãng; lúc có lúc không. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 断断续续
形 tính từ
ngắt quãng; lúc có lúc không
雨断断续续地下了一整天。
Mưa rơi ngắt quãng cả ngày.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
断 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丨 là bộ thủ trong 8 chữ
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
米 là bộ thủ trong 26 chữ
斤 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
断 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丨 là bộ thủ trong 8 chữ
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
米 là bộ thủ trong 26 chữ
斤 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
续 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
卖 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
续 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
卖 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét