Từ
陆续 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
陆续 (lù xù) là một từ tiếng Trung: lần lượt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 陆续
副 phó từ
lần lượt
学生们陆续进入教室。
Học sinh lần lượt bước vào lớp học.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
陆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
续 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
卖 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét