Bộ thủ 朿 cì gai hoặc mũi nhọn trên cây Thứ tự nét ▶ 朿 dùng trong 4 chữ HSK 5 刺 cì đâm; xuyên qua bằng vật nhọn HSK 6 策 cè thẻ tre hoặc gỗ thời xưa được ghép thành sách HSK 7 枣 zǎo quả táo tàu 棘 jí cây táo chua (cây bụi rụng lá, thân nhiều gai, hoa vàng xanh, quả nhỏ vị chua, hạt dùng làm thuốc)