Từ
角逐 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
角逐 (jué zhú) là một từ tiếng Trung: tranh giành. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 角逐
动 động từ
tranh giành
多个国家角逐奥运会主办权。
Nhiều quốc gia tranh giành quyền đăng cai Thế vận hội Olympic.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
角 là bộ thủ trong 5 chữ
gồm có
⺈ là bộ thủ trong 8 chữ
用 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
逐 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
豕 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét