Từ

角逐 (jué zhú) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

角逐 (jué zhú) là một từ tiếng Trung: tranh giành. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 角逐

动 dòng động từ

tranh giành

多个国家角逐奥运会主办权。

duō gè guó jiā jué zhú ào yùn huì zhǔ bàn quán

Nhiều quốc gia tranh giành quyền đăng cai Thế vận hội Olympic.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

角 jué — tranh đua, thi đấu

逐 zhú — đuổi theo, truy đuổi

Cấu trúc & nét viết
1 角 jué — thi đấu; tranh thắng
Xpinyin
角 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 逐 zhú — đuổi theo, truy đuổi

逐 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét