Từ
攻克 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
攻克 (gōng kè) là một từ tiếng Trung: chiếm được; chinh phục; vượt qua. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 攻克
动 động từ
chiếm được; chinh phục; vượt qua
科学家们终于攻克了这个难题。
Các nhà khoa học cuối cùng đã vượt qua được vấn đề khó khăn này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
攻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
工 là bộ thủ trong 19 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
克 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét