Từ
算是 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
算是 (suàn shì) là một từ tiếng Trung: có thể coi như là. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 算是
动 động từ
có thể coi như là
这次旅行算是很成功。
Chuyến đi này có thể coi như là khá thành công.
副 phó từ
có thể coi như
这个问题算是解决了。
Vấn đề này có thể coi như đã giải quyết.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
算 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
具 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
是 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
龰 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét