Từ
算账 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
算账 (suàn zhàng) là một từ tiếng Trung: thanh toán. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 算账
动 động từ
thanh toán
他一直想找机会跟老板算账。
Anh ấy luôn muốn tìm cơ hội để thanh toán với sếp.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
算 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
具 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
账 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
长 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét