Từ
盘算 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
盘算 (pán suàn) là một từ tiếng Trung: tính toán; lên kế hoạch cẩn thận. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 盘算
动 động từ
tính toán; lên kế hoạch cẩn thận
她心里盘算着这个月的开支。
Cô ấy đang tính toán trong đầu chi phí của tháng này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
盘 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
舟 là bộ thủ trong 10 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
算 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
具 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét