Từ
郁闷 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
郁闷 (yù mèn) là một từ tiếng Trung: chán nản, u sầu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 郁闷
形 tính từ
chán nản, u sầu
考试没考好,她感到很郁闷。
Cô ấy không làm tốt bài thi, cô ấy cảm thấy rất chán nản.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
郁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
有 là bộ thủ trong 4 chữ
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
闷 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
门 là bộ thủ trong 21 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét