Từ

踪迹 (zōng jì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

踪迹 (zōng jì) là một từ tiếng Trung: dấu vết. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 踪迹

名 míng danh từ

dấu vết

雪地上留下了动物的踪迹。

xuě dì shàng liú xià le dòng wù de zōng jì

Dấu vết động vật để lại trên tuyết.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

踪 zōng — dấu chân

迹 jì — vết, dấu

Cấu trúc & nét viết
1 踪 zōng — dấu chân; vết tích của người hoặc động vật

踪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 迹 jì — vết; dấu vết để lại

迹 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét