Từ
研究 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
研究 (yán jiū) là một từ tiếng Trung: nghiên cứu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 研究
动 động từ
nghiên cứu
他正在研究中国历史。
Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
研 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
开 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
究 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
穴 là bộ thủ trong 20 chữ
Thứ tự nét