Từ

建设 (jiàn shè) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

建设 (jiàn shè) là một từ tiếng Trung: xây dựng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 建设

动 dòng động từ

xây dựng

政府正在建设新的医院。

zhèng fǔ zhèng zài jiàn shè xīn de yī yuàn

Chính phủ đang xây dựng một bệnh viện mới.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

建 jiàn — xây, thiết lập

设 shè — thiết lập, bố trí

Cấu trúc & nét viết
1 建 jiàn — xây dựng; kiến thiết
建 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 廴 yǐn — bộ chỉ bước đi dài, hành trình
廴 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét

2 设 shè — bố trí; sắp đặt

设 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)

Thứ tự nét