Từ

建筑 (jiàn zhù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

建筑 (jiàn zhù) là một từ tiếng Trung: xây dựng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 建筑

动 dòng động từ

xây dựng

他们正在建筑一座新桥。

tā men zhèng zài jiàn zhù yī zuò xīn qiáo

Họ đang xây dựng một cây cầu mới.

名 míng danh từ

tòa nhà

这个城市有很多古老的建筑。

zhè ge chéng shì yǒu hěn duō gǔ lǎo de jiàn zhù

Thành phố này có nhiều tòa nhà cổ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

建 jiàn — xây dựng, kiến thiết

筑 zhù — xây, trúc

Cấu trúc & nét viết
1 建 jiàn — xây dựng; kiến thiết
建 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 廴 yǐn — bộ chỉ bước đi dài, hành trình
廴 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét

2 筑 zhù — xây dựng; kiến tạo

筑 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 ⺮ zhú — bộ thủ tre
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)
2.2 巩 gǒng — vững chắc, kiên cố
巩 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét